trắc nghiệm dịch tễ
ᵭáp án trắc nghiệm đề cương dịch tễ. 1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Cȃu 1: Các cấu thành quan trọng trong định nghĩa dịch tễ học, chọn cȃu sai: a. tần suất của bệnh. b. nguyên nhȃn của bệnh. c. sự phȃn bố bệnh. d. Lý giải sự phȃn bố bệnh Cȃu 2: Xác định sự phȃn bố bệnh
Hành khách thực hiện qua các bước gồm: tạo hồ sơ cá nhân trên ứng dụng, điền thông tin chuyến bay để cập nhật yêu cầu dịch tễ tại điểm đến, xét nghiệm Covid-19 tại các bệnh viện thuộc hệ thống bệnh viện đạt tiêu chuẩn xét nghiệm được Bộ Y tế cấp phép và
Tìm kiếm kinh nghiệm làm bánh flan ngon , kinh nghiem lam banh flan ngon tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam
Vay Tiền Online Banktop. Đăng nhập Hướng nghiệp Trắc nghiệm công chức Trắc nghiệm bằng lái IT Test Quản trị hệ thống Lập trình Tin học văn phòng Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Kế toán kiểm toán Kinh tế thương mại Luật - Môn khác Môn đại cương Quản trị marketing Tài chính ngân hàng Xã hội nhân văn Tiếng anh Ngữ pháp tiếng anh Từ vựng tiếng anh Thi THPT Quốc gia Thi THPT QG Môn Toán Thi THPT QG Môn Sinh Thi THPT QG Môn Sử Thi THPT QG Môn Địa Thi THPT QG Môn GDCD Thi THPT QG Môn Hoá Thi THPT QG môn Vật lý Thi THPT QG môn Tiếng anh Thi THPT QG Môn Ngữ văn Thi Olympic Online Toán TIMO Đăng Nhập Đăng Ký Trang chủ Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học có đáp án 24/09/2021 518 Câu hỏi 650 Lượt xem Nhằm giúp các bạn sinh viên có thêm tài liệu ôn tập, Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học có đáp án. Bộ câu hỏi bao gồm 518 câu hỏi kèm đáp án đi kèm. Hy vọng với tài liệu này, sẽ giúp các bạn củng cố thêm kiến thức để chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 22/03/2016, 1843 1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Câu 1 Các cấu thành quan trọng trong định nghĩa dịch tễ học, chọn câu sai a. tần suất của bệnh. b. nguyên nhân của bệnh. c. sự phân bố bệnh. d. Lý giải sự phân bố bệnh Câu 2 Xác định sự phân bố bệnh tật nhằm trả lời câu hỏi, chọn câu sai a. Ai mắc bệnh này. b. Bệnh này xuất hiện khi nào. c. Bệnh này xuất hiện ở đâu. d. Tại sao bệnh đó xảy ra. Câu 3 Trong tiếp cận dịch tễ học, đốitượng của dịch tễ học là a. Một người bệnh. b. Môt hiện tượng sức khỏe trong cộng đồng. c. Một nhóm dân số trong cộng đồng. d. Một nhóm đối tượng có nguy cơ trong cộng đồng. Câu 4 Tỷ suất bệnh mới trong quần thể là 51000 ngườinăm, điều này có nghĩa a. Tỷ lệ hiện mắc trong quần thể tại một thời điểm là b. Tỷ lệ mới mắc trong thời khoảng là c. Cứ 1000 người quan sáttrong một năm có 5 người phát triển thành bệnh. d. Cứ 1000 người quan sát thì có 5 người mắc bệnh. Câu 5 Sự khác nhau giữa nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp là a. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng khác nhau về cỡ mẫu b. Nghiên cứu là nghiên cứu tiền cứu c. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng luôn so sánh được với nhau d. Nhà nghiên cứu sẽ quyết định ai sẽ phơi nhiễm và ai không phơi nhiễm. Câu 6 Điều nào sau đây không đúng với nghiên cứu thuần tập2. a. Dễ thực hiện b. Chi phí cao c. Thời gian kéo dài d. Đo lường trực tiếp được yếu tố nguy cơ. Câu 7 Tỷ suất mắc bệnh thay đổitheo nhóm tuổi là do, ngoại trừ a. Tính nhạy cảm và tính miễn dịch của bệnh b. Tăng sự tiếp xúc với yếu tố độc hại. c. Các đặc điểm di truyền của cha mẹ d. Khác biệt về lối sống và thói quen. Câu 8 Một ví dụ về một tỷ lệ hiện mắc, chọn câu đúng a. Số lần bị viêm họng ở trẻ 3 tuổi hang năm b. Số trường hợp mới bị ung thư tiền liệt tuyến trên dân c. Số bệnh nhân bị đái tháo đường tại một trường đại học d. Tổng số bệnh nhân bị xơ cứng lan tỏa trên Câu 9 Tìm câu cứ vàovị trí cảm nhiễm, cácbệnhlâyqua đườnghô hấp thuộcphân nhóm4 gồm có A. viêm não lưu hành B. quai bị, bạch hầu Đ C. ho gà, cúm D. đậu mùa, thuỷđậu câu 10 Tìm câu đúng. Các bệnh lây theo đường hô hấp có các đặc tính sau đây A. Các tác nhân gây bệnh lây theo đường hô hấp không sống lâu ở môi trường ngoài. B. Các tác nhân gây bệnh đường hô hấp được bài tiết theo chất tiết của đường hô hấp. C. Các giọt nước bọt có kích thước nhỏ thì rơi xuống đất nhanh tạo thành bụi. D. Yếu tố truyền nhiễm của bệnh hô hấp là không khí, vật dụng bát, đĩa, bụi. Đ Câu 11 Tìm câu đúng. Các biện pháp phòng chống áp dụng đối với bệnh lây truyền qua đường hô hấp gồm A. Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh và người nhà của họ. B. Khử trùng tốt chất thải đờm dãi, nước bọt, chất nôn, khử trùng các đồ dùng cá nhân của bệnh nhân Đ C. Tiêu diệt các vector truyền bệnh để hạn chế sự lây lan từ người bệnh sang người lành. D. Diệt khuẩn nơi ở, thực hiện các biện pháp vệ sinh thường thức như ăn chín, uống sôi. Câu 12 Các câu sau đây phù hợp với đặc điểm dịch tễ của bệnh sởi, NGOẠI TRỪ A. Bệnh sởi là bệnh của trẻ em vì 75% trường hợp mắc bệnh sởi xảy ra ở trẻ - Xem thêm -Xem thêm đáp án trắc nghiệm đề cương dịch tễ, đáp án trắc nghiệm đề cương dịch tễ,
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn dịch tễ học. Một trong những môn học y cộng đồng mà các bạn đều phải vượt qua. Hôm nay, sưu tầm được một bộ trắc nghiệm với đáp án đầy đủ. Xem thêm test, đề thi, trắc nghiệm tại ngân hàng đề thi y khoa Xin chia sẻ lại với mọi người. Sau đây là một vài mẫu câu hỏi cho các bạn tham khảo 1/ Những hạn chế của kỹ thuật ghép cặp là a. ghép cặp là kỹ thuật khó b. không tốn kém về kinh phí và thời gian c. rất khó chọn ra được những cặp ghép chặt chẽ theo đúng và đủ tiêu chuẩn về từng biến số nhiễu d. ghép cặp không có khả năng đánh giá được hậu quả của một yếu tố được ghép cặp 2/ Động vật là nguồn truyền nhiễm của bệnh a. thương hàn b. bệnh dại c. bệnh tả d. bạch hầu 3/ Các bệnh truyền nhiễm được phân loại dựa vào a. Đặc tính vi sinh vật gây bệnh b. Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh c. Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh d. Biểu hiện lâm sàng
trắc nghiệm dịch tễ